Theo nội dung thỏa thuận thương mại tự do Ấn Độ–EU được công bố trong tháng 9/2026, thép Ấn Độ có thể tiếp cận hạn ngạch khoảng 1,64 triệu tấn mỗi năm. Tuy nhiên, hạn ngạch không xóa nghĩa vụ CBAM, quy tắc xuất xứ hoặc thuế đối với phần hàng vượt giới hạn.

Cấu trúc hạn ngạch

Hạng mụcKhối lượng/điều kiện
Hạn ngạch WTO hiện có946.616 tấn/năm
Hạn ngạch ưu đãi bổ sung theo FTA694.853 tấn/năm
Tổng hạn ngạchKhoảng 1,64 triệu tấn/năm
Tỷ lệ so với xuất khẩu thép Ấn Độ sang EU năm 202568,4% trên tổng khoảng 2,4 triệu tấn
Thuế với lượng vượt hạn ngạch50%
Phân bổ lớn nhấtThép tấm và dải cán nóng: 509.605 tấn

Nguồn: Reuters đăng trên The Hindu và GMK Center. Thỏa thuận còn phải hoàn tất phê chuẩn; thời điểm dự kiến có hiệu lực là cuối năm 2026 và văn bản có thể còn được điều chỉnh.

center and north side of main facade - Mueller Electric Company Building
center and north side of main facade - Mueller Electric Company Building. Ảnh: Tim Evanson / Openverse / BY-SA. Nguồn ảnh

Điểm thương mại quan trọng hơn con số 1,64 triệu tấn

  • CBAM vẫn áp dụng: hạn ngạch thuế quan không miễn nghĩa vụ carbon. Người mua vẫn cần dữ liệu phát thải, hồ sơ nhà máy và chi phí chứng chỉ tương ứng.
  • Phải kiểm tra đúng mã hàng: thép cuộn cán nóng, thép tấm, thép dài và sản phẩm gia công có phân bổ khác nhau. Không thể dùng tổng hạn ngạch để kết luận mọi lô đều được ưu đãi.
  • Quy tắc xuất xứ quyết định quyền hưởng ưu đãi: chứng nhận xuất xứ, công đoạn cán và nguồn phôi phải phù hợp văn bản cuối cùng.
  • Hàng Việt Nam có thể gặp cạnh tranh mới tại EU: lượng thép Ấn Độ trong hạn ngạch có thể tác động chào giá, nhưng chưa đủ cơ sở để suy ra giá thép Việt Nam sẽ giảm.

Giá tham chiếu không thay cho giá nhập EU

HRC Trung Tây Mỹ ở mức 1.269 USD/tấn ngắn ngày 17/9 là hợp đồng CME tại Mỹ, không phải giá CIF châu Âu. Khi so sánh cần cộng cước, thuế, CBAM, chi phí tài chính và đúng quy cách sản phẩm.

railway_bridge_building_construction_007
railway_bridge_building_construction_007. Ảnh: Juhele_CZ / Openverse / CC0. Nguồn ảnh

Trao đổi theo lô hàng thực tế

Gửi quy cách, cặp cảng, thời gian giao và điều khoản thanh toán. BGK sẽ đối chiếu nguồn hàng, vận tải và chứng từ trước khi báo giá.

Văn phòng Việt Nam: [email protected] / [email protected] | +84 989 005 525
Văn phòng Châu Âu (Tây Ban Nha): [email protected] | +34 604 069 431